Giá:
VNĐ
Mô tả:
  • Chất liệu:
  • Nhà sản xuất:
  • Màu sắc :
  • Kích thước :
Phân phối Dầu nhờn tại Vĩnh Phúc
Chi tiết sản phẩm

Dầu nhớt bánh răng công nghiệp chất lượng chính hãng tại thành phố hồ chí minh

Dầu nhớt bánh răng công nghiệp PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP là dầu chất lượng cao, không chỉ có tính bền nhiệt và khả năng chịu tải lớn.
Dầu nhớt bánh răng công nghiệp PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP có các đặc tính tuyệt vời chống ăn mòn, chống tạo bọt, khử nhũ tốt, chống
oxi hóa. Dầu nhớt bánh răng công nghiệp PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP tương thích tốt với kim loại đen, kim loại màu trong các bộ phận bánh
răng công nghiệp. Tính chất chịu áp lực cao được tăng cường bằng các phụ gia có chứa lưu huỳnh và photpho.

Lợi ích của Dầu nhớt bánh răng công nghiệp PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP

•   Chống mài mòn, chống ăn mòn tốt.
•   Chống tạo bọt.
•   Độ bền oxy hóa tốt.
•   Tương thích với kim loại đen, kim loại màu.
•   An toàn khi vận hành.
 Ứng dụng của Dầu nhớt bánh răng công nghiệp PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP
–       PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP được sử dụng để bôi trơn tuần hoàn hay thủy động các loại bánh răng trục thẳng, bánh răng trục nghiêng,
bánh vít sử dụng trong công nghiệp. Chúng không hoàn toàn tương hợp với các loại dầu chịu áp lực cao, có chì.
–       PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP đáp ứng được các tiêu chuẩn của dầu bánh răng công nghiệp như U.S Steel 224, AGMA 251.02, AGMA 250.04…
Thông số kỹ thuật của Dầu nhớt bánh răng công nghiệp PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

PLC ANGLA, PLC INDUSGEAR EP

68

100

150

220

320

460

680

1000

1500

1. Độ nhớt động học ở 40oC, cSt

ASTM D445

66÷71

98÷110

147÷156

215÷225

310÷330

455÷470

675÷710

900÷1100

1500

2. Chỉ số độ nhớt,

min

ASTM D2270

104

100

96

94

92

90

90

90

90

3. Nhiệt độ chớp cháy, oC, min

ASTM D92

210

220

220

220

225

230

245

245

240

4. Nhiệt độ đông đặc, oC , max

ASTM D97

-10

-10

-10

-8

– 8

– 6

-6

-6

-6

5. Hàm lượng nước, %TT, max

ASTM D95

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

6. Đặc tính tạo bọt, ml, max

ASTM D892

– SEQ I:

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

– SEQ II:

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

50/0

7. Đặc tính phá nhũ, ph, max

ASTM D1401

30

30

30

30

30

30

30

30

30

8. Hàm lượng kim loại (P), % w, min

 ASTM D4951

0,0140,019

BAO BÌ:  Phuy 209L, Thùng 18L và 25L.
BẢO QUẢN:
–   Tất cả các bao bì chứa sản phẩm phải được để trong nhà kho có mái che để tránh nước mưa thẩm thấu vào và không bị xoá mất các thông tin ghi trên nhãn sản phẩm.
–   Không để nơi nhiệt độ lên đến 60oC hoặc nơi mặt trời chiếu nắng trực tiếp hoặc nơi quá lạnh.
SỨC KHOẺ, AN TOÀN, MÔI SINH:
–    Dầu không gây tác hại lớn cho sức khoẻ và an toàn nhưng cần được bảo quản và sử dụng cẩn thận theo đúng chỉ dẫn về vệ sinh. Tránh hít phải và để tiếp xúc lâu dài với da.
–   Tránh để tiếp xúc trực tiếp với mắt.
–  Tránh xa tia lửa và các chất dễ cháy.
–   PLC không chịu trách nhiệm khi sản phẩm được sử dụng không đúng hướng dẫn, mục đích và không áp dụng biện pháp phòng ngừa.
Mọi chi tiết về an toàn xin đề nghị liên hệ với Văn phòng của PLC.

Liên hệ với bán hàng

Địa chỉ: Khu Cầu Các, xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Mobile: 098.3377.179

Mobile: 0968.989.179 - 098.3377.179

Email: contact@anhlongpetro.com

Bình luận